Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nhân viên" (1)

nhân viên
phát
Tiếng Anh Danh từemployee
Từ vựng của tôi
nhân viên lễ tân
front staff

swap_horiz Từ liên quan "nhân viên" (5)

nhân viên ngân hàng
phát
Tiếng Anh Danh từbank staff
Từ vựng của tôi
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
i want to be a banker
nhân viên thường trú
phát
Tiếng Anh Danh từan overseas worker, an overseas representative
Từ vựng của tôi
nhân viên thường trú tại Việt Nam
Vietnam expatriate
quỹ dự phòng thưởng nhân viên
phát
Tiếng Anh Danh từbonus reserve fund
Từ vựng của tôi
nhân viên phục vụ tại sảnh
Tiếng Anh Kháchall staff
Từ vựng của tôi
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
The restaurant is hiring hall staff.
đội ngũ, nhân viên
Tiếng Anh Danh từteam, staff
Từ vựng của tôi
Đội ngũ thiết kế tạo ra một mẫu chuồng gà đặc biệt.
The design team created a special chicken coop model.

format_quote Cụm từ "nhân viên" (20)

nhân viên lễ tân
front staff
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
i want to be a banker
Nhân viên dùng máy hủy tài liệu để xé nhỏ giấy tờ.
The staff uses the shredder to destroy documents.
nhân viên thường trú tại Việt Nam
Vietnam expatriate
Nhân viên này luôn có động lực làm việc.
This employee is always motivated.
Nhân viên nhận chế độ đãi ngộ tốt. 。
Employees receive good compensation.
chương trình đào tạo nhân viên mới
Training program for new employees
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
During the meeting, the boss mentioned how to evaluate employees.
Ông chủ sai bảo nhân viên làm việc.
The boss orders the staff to work.
Tôi để lại tiền típ cho nhân viên.
I leave a tip for the waiter.
Nhân viên nhận tiền thưởng.
Employees receive a bonus.
Nhân viên nhận trợ cấp tiền ăn.
Employees receive a meal allowance.
Nhân viên đã hướng dẫn khách du lịch.
The staff guided the tourists.
nghiên cứu này nhận viện trợ từ chính phủ
This research was supported by the government.
Nhân viên dọn vệ sinh hành lang.
The staff cleans up the hallway.
Cuộc họp có mặt toàn thể nhân viên.
The meeting had the entire staff present.
toàn thể nhân viên
Sau lễ Quốc khánh, nhân viên được nghỉ bù.
After National Day, employees took a compensatory day off.
Tôi luôn mang dây đeo thẻ để giữ thẻ nhân viên.
I always wear a lanyard to keep my employee card.
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
The restaurant is hiring hall staff.